Trang chủ Anh ngữ Học giao tiếp Tiếng Anh trong bán hàng – Căn bản (P7)

Học giao tiếp Tiếng Anh trong bán hàng – Căn bản (P7)

20 phút trung bình để đọc
học giao tiếp tiếng anh trong bán hàng
Học giao tiếp Tiếng Anh trong bán hàng – Căn bản (P7)
5 (1) vote

Học giao tiếp Tiếng Anh trong bán hàng – Căn bản (P7)

Học giao tiếp Tiếng Anh trong bán hàng – Với sự phát triển không ngừng hiện nay, Việt Nam đã và đang tiếp nhận hàng nghìn cổ đông nước ngoài về và xây dụng trụ sở tại Việt Nam. Bạn biết vì sao không ? Vì người Việt Nam thông minh và cần cù, người nước ngoài thích điều đó. Với lại, giá thành thuê nhân lực ở Việt Nam tính ra vẫn rẻ hơn ở các nước khác.

Vậy chắc chắn sau này đi làm, bạn sẽ đụng độ ít nhất một vài lần với đối tác nước ngoài ? Với vốn Tiếng Anh của bạn, bạn có tự tin để giao tiếp với họ không ? Đừng lo lắng, Vũ Blog sẽ giúp bạn. Hôm nay là phần 7 của series này nhé các bạn.

 

 

Chủ điểm 7

     At the Exchange Counter

      Tại quầy đổi tiền

Dialog A: Changing Some US Dollars

Sence: Mr White wants to exchange some US dollars. He comes to the Exchange Counter. A cashier (C ) greets him.

C: Good evening, sir. May I help you?

G: I’d like to change some money.

C: What kind of foreign currency have you got, sir?

G: US dollars. What’s the exchange rate today?

C: According to today’s exchange rate, every US dollar in Cash is equivalent to 8.7 yuan RMB. How much would you like to change?

G: 800. Here you are.

C: Now, would you please fill in this form?

G: Is it all right?

C: Yes, sir. May I have a look at your passport?

G: Yes, here you are.

C: Thank you. (He gives it back after checking.) Here you are. Please sign here an the exchange memo.

G: All right. Here you are.

C: Thank you. Here is the money, 6960 in all. Please check it and keep the exchange memo.

G: What’s the use of the memo?

C: If you have some RMB left white you are leaving China, you can change it back into US dollars in the Bank of China or at the airport exchange counter. There you will be asked to show the memo.

G: I see, Thank you very much.

C: You’re welcome.

 

Hội thoại A: Đổi một số tiền đôla Mỹ

Bối cảnh: Ông White muốn đổi một số tiền đô la. Ông ta đi đến quầy ngoại hối. Người thu ngân (C) chào ông ta.

C: Xin chào ông, tôi có thể giúp gì cho ông?

G: Tôi muốn đổi một ít tiền.

C: Thưa ông, ông có loại ngoại tệ nào?

G: Tiển đô la Mỹ. Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?

C: Theo tỷ giá hôm nay, mỗi đô la Mỹ tương đương với 8.7 nhân dân tệ. Ông muốn đổi bao nhiêu?

G: 800. Thưa đây.

C: Bây giờ làm ơn điền vào mẩu này.

G: Tất cả đúng không?

C: Vâng đúng. Tôi có thể xem qua hộ chiếu của ông?

G: Được, hộ chiếu đây.

C: Cảm ơn. (Anh ta trả lại giấy thông hành sau khi kiểm tra). Thưa ông đây. Làm ơn kí vào phiếu ghi đổi tiền.

G: Được rồi. Thưa anh đây.

C: Cảm ơn. Tất cả là 6960. Làm ơn kiểm tra và giữ phiếu ghi đổi tiền.

G: Phiếu này để làm gì?

C: Nếu ông còn một vài nhân dân tệ trong khi ông sắp rời Trung Quốc, ông có thể đổi trở lại thành tiền đô la trong ngân hàng Trung Quốc hoặc tại quầy đổi tiền tại phòng sân bay. Ở đó họ sẽ yêu cầu trình phiếu này.

G: Tôi hiểu. Cảm ơn nhiều.

C: Không có chi.

 

Dialog B: Cashing Traveller’s Checks

Scene: Miss Green wants to cash some traveller’s checks. She comes to the Exchange Counter. A cashier greets her.

C: Good morning, madam. What can I do for you?

G: I’d like to cash some traveller’s checks. Can you do that for me?

C: Certainly, madam. Today’s exchange rate is 8.80 yuan RMB for one US dollar. How much would you like to cash?

G: Two hundred. Here are the checks.

C: Would you please fill in the checks an countersign them, madam.

G: All right. Here you are.

C: Thank you. May I have a look at your passport?

G: Of course. Here is my passport.

C: Thank you. (He gives it back after checking). Here you are. One moment, please.

(a few minutes later)

Sorry to have kept you waiting, madam. Please sign here an the memo.

G: All right.

C: Thank you. Here is 1760 yuan RMB. Please have a check and keep the memo.

G: Thank you.

C: It’s my pleasure. Hope you are enjoying your stay with us. Good-bye.

 

Hội thoại B: Đổi sec du lịch bằng tiền mặt

Bối cảnh: Cô Green muốn đổi sec du lịch bằng tiền mặt. CÔ đi tới quầy đổi tiền. Nhân viên thu ngân chào cô.

C: Xin chào bà. Tôi có thể làm gì cho bà?

G: Tôi muốn đổi séc du lịch bằng tiền mặt. Cô có thể đổi giúp tôi?

C: Chắc chắn thưa bà. Tỷ giá hôm nay là 8.80 Nhân dân tệ cho một đô la Mỹ. Bà muốn đổi bao nhiêu tiền mặt?

G: Hai trăm. Séc đây.

C: Bà làm ơn điền vào séc và ký vào chúng?

G: Được. Đây này.

C: Cảm ơn. Tôi có thể xem hộ chiếu của bà?

G: Dĩ nhiên, đây là hộ chiếu của tôi.

C: Cảm ơn. ( Anh ấy trả lại sau khi kiểm tra). Đây thưa bà. Xin chờ một chút.

( Sau một vài phút)

Xin lỗi đã để bà chờ lâu. Làm ơn ký vào phiếu này.

G: Vâng.

C: Cảm ơn. Đây là 1760 Nhân dân tệ. Hãy kiểm tra lại và cất giữ phiếu này.

G: Cảm ơn.

C: Không có chi. Hy vọng bà thích ở lại nơi này với chúng tôi. Tạm biệt.

 

Word List – Danh mục từ

. currency                    : tiền tệ

. equivalent                  : tương đương

. exchange                   : trao đổi

. memo                        : phiếu trao đổi tiền

. dollar             : đô la

. check             : kiểm tra

. airport                        : sân bay

. cashier                       : quầy thu ngân, người thu ngân

. cash                           : tiền mặt

. countersign   : ký tiếp

 

 Notes – Ghi chú

  1. foreign currency

Ngoại tệ

  1. today’s exchange rate

Tỷ giá hối đoái của ngày hôm nay.

  1. Would you please fill in this form?

Ông làm ơn điền vào mẫu đơn này.

 

 Useful sentences – Các câu hữu dụng

  1. Today’s exchange rate is 8.70 yuan RMB to one US dollar.

Tỷ giá hối đoái hôm nay là 8.70 Nhân dân tệ cho một đô la Mỹ.

  1. I’ll give you 1.20 yuan RMB for your one HK dollar.

Tôi sẽ đưa cho ông 1.20 yuan RMB để lấy một đô la Hồng Kông.

  1. You can get 2400 yuan RMB for 2000 Hk dollar.

Ông có thể nhận được 2400 Nhân dân tệ đổi cho 2000 đô la Hồng Kông không.

  1. Yes, sir. You can cash traveller’s checks here.

Vâng, thưa ông. Ông có thể đổi tiền mặt các séc du lịch ở đây.

  1. I’m afraid you have to fill in the checks first.

Tôi e rằng ông phải điền vào séc trước tiên.

  1. Would you please sign your name on the back of the traveller’s check?

Làm ơn ký tên của ông vào phía sau séc du lịch?

 

Exercises – Bài tập

Answer the following questions:

Trả  lời các câu hỏi sau

  1. What kind of foreign currency does Mr White want to change?
  2. Can guests use American dollars in the shops?
  3. What is today’s exchange rate?
  4. What does the cashier ask Mr White to show him after Mr White fills in the form?
  5. What does a cashier usually say when he gives the exchange memo to the guest?
  6. What will the guest do with the RMB left when he leaves China?
  7. Where can he change RMB back to US dollars?
  8. What is the use of the memo?
  9. Can foreign guest use traveller’s checks in any shops?
  10. What should he do then?
  11. What does the cashier ask the guest to do if the guest wants to cash some traleller’s checks?

 

Complete the following dialogs:

Hoàn thành các bài hội thoại sau

  1. A: Could you _____________ some US dollars for me?

B: ____________. How much would you like to _______________?

A: One hundred ____________. What is the exchange rate?

B: Today’s exchange rate is _______________.
A: Here ________________ one hundred dollars.

B: Would you please show me your passport?

A: ______________________________

B: Thank you. Will you please sign your name on this exchange memo. Here is your money. Please ________________ it.

A: It’s correct. Thank you.

B: ______________

 

 

  1. A: Would you cash these traveller’s checks, please?

B: How would you __________?

A: In ten-dollars bills, Please.
B: Is there anything ______________?

A: Yes. I’d like to know _________________ send money to Japan.

 

III. Make situationai dialogs:

Hãy làm bài hội thoại với tình huống cho sẵn

Situation A. Mr White wants to change 200 US dollars to RMB.

Situation B. Miss White wants to cash some traveller’s checks.

Xem thêm bài trước
Xem thêm bởi Minh Vũ
Xem thêm trong Anh ngữ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *