Trang chủ Anh ngữ Tiếng Anh trong những tình huống khẩn cấp – Emergency

Tiếng Anh trong những tình huống khẩn cấp – Emergency

6 phút trung bình để đọc
Tiếng Anh trong những tình huống khẩn cấp – Emergency
3.9 (7) votes

Tiếng Anh trong những tình huống khẩn cấp – Emergency Situation

 

Tiếng Anh trong những tình huống khẩn cấp – Xin chào các bạn, ắt hẳn ai trong chúng ta cũng đã từng trải qua giây phút nguy hiểm đến tính mạng hoặc tài sản trong cuộc đời mình. Hỏa hoạn, cướp giật, bạo loạn,… . Tất cả đều nguy hiểm.

Vậy nếu một ngày, bạn được đi du lịch cùng người thân ở Ờ-me-ri-cần chẳng hạn. Bạn bị móc túi hoặc bị cướp giật nhưng không biết trình bày với Pô-lích như thế nào ? Hay bạn thấy mối nguy hiểm, nhưng không biết cách cảnh báo cho mọi người xung quanh ?

Đừng lo, Vũ Blog sẽ giúp bạn. Hãy đọc hết tất cả các chữ ở bài viết dưới đây, bạn sẽ hiểu được cách trình bày với Pô-lích bằng Tiếng Anh về mối nguy hiểm mà bạn gặp phải !

 

EMERGENCY / TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP

  • Helpppppppppppp – Cứuuuuuuuuuuuu .
  • Please help me ! – Xin hãy giúp tôi !
  • Be careful – Hãy cẩn thận.
  • Look out / Watch out – Coi chừng / Nhìn kìa.

 

MEDICAL EMERGENCY / TÌNH HUỐNG Y TẾ KHẨN CẤP

medical emergency

  • Call an ambulance – Hãy gọi xe cứu thương.
  • I need a doctor – Tôi cần bác sĩ.
  • There has been an accident – Có một vụ tai nạn.
  • Please hurry – Xin hãy nhanh lên.
  • I’ve cut myself – Tôi bị đứt tay/chân rồi.
  • I’ve burn myself – Tôi bị bỏng rồi.

 

CRIME – TÌNH HUỐNG TỘI PHẠM

  • Stop, thief! – Dừng lại tên trộm kia!  (Hơi dư thừa nhỉ (¬_¬”) ).
  • Call the police – Hãy gọi cảnh sát.
  • My wallet’s been stolen – Tôi bị mất trộm ví (nam).
  • My purse has been stolen – Tôi bị mất trộm ví (nữ).
  • My handbag’s been stolen – Tôi bị mất túi xách.
  • My car’s been broken into – Xe tôi bị đột nhập.
  • I’ve been mugged – Tôi bị cướp.
  • I’ve been attacked – Tôi bị tấn công.

 

FIRE – TÌNH HUỐNG CHÁY

fire emergency

  • Fireeeeeeeeeeeeee ! – Có cháy kìaaaaaaaaaaaaaaaaa .
  • Call the fire brigade – Gọi đội cứu hỏa.
  • Can you smell burning? – Bạn có ngửi thấy mừi khói không ?
  • There’s a fire – Có một đám cháy đằng kia.

 

OTHER DIFFICULT SITUATIONS – CÁC TÌNH HUỐNG KHÁC

  • I’m lost – Tôi bị lạc.
  • I can’t find my keys/passport/mobile – Tôi không tìm thấy chìa khóa/hộ chiếu/điện thoại.
  • I don’t know where this is place – Tôi không biết nơi này là nơi nào.

 

Xem thêm bài trước
Xem thêm bởi Minh Vũ
Xem thêm trong Anh ngữ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *